通知表の見方を教えていただけますか
つうちひょうのみかたをおしえていただけますか
Bạn có thể giải thích cách đọc phiếu điểm được không?
Thành thạo tiếng Nhật cho Bảng điểm bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
通知表の見方を教えていただけますか
つうちひょうのみかたをおしえていただけますか
Bạn có thể giải thích cách đọc phiếu điểm được không?
この3段階評価はどう判断されているのですか
このさんだんかいひょうかはどうはんだんされているのですか
Đánh giá 3 giai đoạn này được xác định như thế nào?
観点別評価の意味を教えてください
かんてんべつひょうかのいみをおしえてください
Hãy giải thích việc đánh giá dựa trên tiêu chí.
前学期より下がった理由を知りたいです
ぜんがっきよりさがったりゆうをしりたいです
Tôi muốn biết tại sao điểm lại giảm so với học kỳ trước.
このコメントはどういう意味でしょうか
このこめんとはどういういみでしょうか
Bình luận này có ý nghĩa gì?
家庭での声かけはどうすればよいですか
かていでのこえかけはどうすればよいですか
Tôi nên khuyến khích con tôi ở nhà như thế nào?
内申点はどのように計算されますか
ないしんてんはどのようにけいさんされますか
Điểm nội bộ của trường được tính như thế nào?
この成績で志望校は厳しいでしょうか
このせいせきでしぼうこうはきびしいでしょうか
Với những điểm số này, liệu trường mục tiêu có phi thực tế không?
苦手科目の克服方法を相談したいです
にがてかもくのこくふくほうほうをそうだんしたいです
Tôi muốn được tư vấn cách cải thiện những môn còn yếu.
生活面で気になる点はありますか
せいかつめんできになるてんはありますか
Có mối lo ngại nào trong cách cư xử hàng ngày không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →