いつもお世話になっております
いつもおせわになっております
cảm ơn bạn luôn
POINTLời chào mỗi buổi sáng
Đến trường mẫu giáo, sổ liên lạc, đón --
Tập hợp các câu hội thoại với giáo viên mầm non.
いつもお世話になっております
いつもおせわになっております
cảm ơn bạn luôn
昨夜から少し咳をしています
さくやからすこしせきをしています
Tôi đã ho một chút kể từ tối qua.
熱はありませんでした
ねつはありませんでした
không có sốt
薬は預かってもらえますか
くすりはあずかってもらえますか
Bạn có thể giữ thuốc của tôi được không?
お昼寝布団をお願いします
おひるねふとんをおねがいします
Làm ơn cho tôi xin một tấm futon để ngủ trưa.
本日は○時にお迎えです
ほんじつは○じにおむかえです
Tôi sẽ đón bạn lúc ○ giờ hôm nay.
○○(祖父母)が迎えに行きます
○○(そふぼ)がむかえにいきます
○○ (ông bà) sẽ đón bạn.
今日一日ありがとうございました
きょういちにちありがとうございました
Cảm ơn bạn rất nhiều vì ngày hôm nay
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →