食物アレルギーがあります
しょくもつアレルギーがあります
Tôi bị dị ứng thực phẩm
POINTKhai báo bắt buộc
Bảo vệ trẻ em bị dị ứng thực phẩm——
Tập hợp các cụm từ dùng để hợp tác với nhà trường.
食物アレルギーがあります
しょくもつアレルギーがあります
Tôi bị dị ứng thực phẩm
○○にアレルギーがあります
○○にアレルギーがあります
Tôi bị dị ứng với ○○
除去食をお願いできますか
じょきょしょくをおねがいできますか
Tôi có thể yêu cầu một chế độ ăn kiêng không?
代替食はありますか
だいたいしょくはありますか
Có bữa ăn thay thế nào không?
お弁当を持参します
おべんとうをじさんします
Tôi sẽ mang theo hộp cơm trưa
診断書を提出します
しんだんしょをていしゅつします
Nộp giấy chứng nhận y tế
エピペンを持たせています
エピペンをもたせています
Tôi có một epipen
面談をお願いできますでしょうか
めんだんをおねがいできますでしょうか
Tôi có thể yêu cầu một cuộc phỏng vấn không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →