○年○組の○○の母(父)です
○ねん○くみの○○のはは(ちち)です
Tôi là mẹ (cha) của ○○ học lớp ○, năm ○.
Họp phụ huynh, ngày thể thao, quan sát lớp học---
Tập hợp các cụm từ được sử dụng trong các sự kiện của trường.
○年○組の○○の母(父)です
○ねん○くみの○○のはは(ちち)です
Tôi là mẹ (cha) của ○○ học lớp ○, năm ○.
どうぞよろしくお願いいたします
どうぞよろしくおねがいいたします
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hỗ trợ của bạn.
仕事の都合で難しいです
しごとのつごうでむずかしいです
Khó khăn do hoàn cảnh công việc.
代わりにサポートできる部分があれば
かわりにサポートできるぶぶんがあれば
Nếu có thứ gì đó có thể được hỗ trợ thay thế
お手伝いできますか
おてつだいできますか
bạn có thể giúp tôi được không
運動会の観覧席はどちらですか
うんどうかいのかんらんせきはどちらですか
Ghế khán giả cho ngày thể thao ở đâu?
参観を楽しみにしております
さんかんをたのしみにしております
Tôi rất mong được đến thăm
議事録を送っていただけますか
ぎじろくをおくっていただけますか
Bạn có thể vui lòng gửi cho tôi biên bản được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →