昨夜から○度の熱があります
さくやから○どのねつがあります
Tôi bị sốt ○ độ từ tối qua.
POINTbáo cáo sốt
Sốt, phát ban, tiêm chủng——
Tập hợp các cụm từ để bảo vệ sức khỏe cho con bạn.
昨夜から○度の熱があります
さくやから○どのねつがあります
Tôi bị sốt ○ độ từ tối qua.
食欲がありません
しょくよくがありません
Tôi không có cảm giác thèm ăn
発疹が出ています
はっしんがでています
tôi bị phát ban
下痢が続いています
げりがつづいています
Tiêu chảy tiếp tục
予防接種の予約をしたいです
よぼうせっしゅのよやくをしたいです
Tôi muốn đặt lịch tiêm chủng.
母子手帳はこちらです
ぼしてちょうはこちらです
Bấm vào đây để xem sổ tay mẹ và bé
登園許可証をお願いします
とうえんきょかしょうをおねがいします
Xin vui lòng cho tôi xin giấy phép vào công viên.
薬は嫌がって飲みません
くすりはいやがってのみません
Tôi không thích thuốc và không uống nó
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →