日本語指導を受けさせたいです
にほんごしどうをうけさせたいです
Tôi muốn được hướng dẫn học tiếng Nhật
Học tiếng Nhật cho trẻ em nước ngoài——
Tập hợp các cụm từ để thảo luận với giáo viên của bạn.
日本語指導を受けさせたいです
にほんごしどうをうけさせたいです
Tôi muốn được hướng dẫn học tiếng Nhật
現在の日本語レベルは○○です
げんざいのにほんごレベルは○○です
Trình độ tiếng Nhật hiện tại là ○○
取り出し授業はありますか
とりだしじゅぎょうはありますか
Có lớp học mang đi không?
家庭ではどう支援すればいいですか
かていではどうしえんすればいいですか
Tôi có thể giúp gì ở nhà?
学校の様子はいかがですか
がっこうのようすはいかがですか
Trường học diễn ra thế nào?
母語も大切にしたいと考えています
ぼごもたいせつにしたいとかんがえています
Tôi cũng muốn quý trọng tiếng mẹ đẻ của mình.
進度を教えていただけますか
しんどをおしえていただけますか
Bạn có thể vui lòng cho tôi biết tiến độ?
追加の教材を紹介していただけますか
ついかのきょうざいをしょうかいしていただけますか
Bạn có thể vui lòng giới thiệu thêm tài liệu được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →