初めての受診です
はじめてのじゅしんです
Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi
POINTCó thể gọi là “khám lần đầu” hoặc “khám lại”
Từ việc xếp hàng chờ ở quầy tiếp tân đến phiếu tư vấn---
Tập hợp các cụm từ cơ bản dành cho lễ tân của bệnh viện.
初めての受診です
はじめてのじゅしんです
Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi
保険証をお願いします
ほけんしょうをおねがいします
Vui lòng đưa cho tôi thẻ bảo hiểm của bạn.
保険証はこちらです
ほけんしょうはこちらです
Bấm vào đây để lấy thẻ bảo hiểm
本日は予約しております
ほんじつはよやくしております
Tôi có đặt chỗ ngày hôm nay.
問診票を記入しました
もんしんひょうをきにゅうしました
Tôi đã điền vào bảng câu hỏi y tế
診察券を忘れてしまいました
しんさつけんをわすれてしまいました
Tôi quên thẻ y tế của mình
住所が変わりました
じゅうしょがかわりました
địa chỉ đã thay đổi
会計はどちらでしょうか
かいけいはどちらでしょうか
Kế toán là cái nào?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →