診察の予約をお願いしたいのですが
しんさつのよやくをおねがいしたいのですが
Tôi muốn đặt lịch hẹn khám bệnh.
POINTCuộc gọi đầu tiên trên điện thoại
Điện thoại, quầy, trực tuyến——
Tập hợp các cụm từ sử dụng khi đặt chỗ tại bệnh viện.
診察の予約をお願いしたいのですが
しんさつのよやくをおねがいしたいのですが
Tôi muốn đặt lịch hẹn khám bệnh.
初診でお願いします
しょしんでおねがいします
Xin vui lòng ghé thăm lần đầu
○月○日の午前中を希望します
○がつ○にちのごぜんちゅうをきぼうします
Tôi muốn gặp bạn vào buổi sáng ngày ○ tháng ○.
空いている時間を教えていただけますか
あいているじかんをおしえていただけますか
Bạn có thể cho tôi biết thời gian rảnh của bạn được không?
紹介状はありません
しょうかいじょうはありません
Không có thư giới thiệu
予約を変更したいのですが
よやくをへんこうしたいのですが
Tôi muốn thay đổi đặt phòng của tôi.
キャンセルでお願いします
キャンセルでおねがいします
Vui lòng hủy
何か持っていくものはありますか
なにかもっていくものはありますか
Có thứ gì tôi nên mang theo không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →