妊娠している可能性があります
にんしんしているかのうせいがあります
bạn có thể đang mang thai
Từ lần khám đầu tiên cho đến khi sinh con—
Bộ sưu tập các cụm từ tiếng Nhật được sử dụng trong sản khoa và phụ khoa.
妊娠している可能性があります
にんしんしているかのうせいがあります
bạn có thể đang mang thai
最終月経は○月○日です
さいしゅうげっけいは○がつ○にちです
Kỳ kinh cuối cùng là ○ tháng ○ ngày
つわりがひどいです
つわりがひどいです
Tôi bị ốm nghén khủng khiếp
定期健診をお願いします
ていきけんしんをおねがいします
Hãy đi khám sức khỏe định kỳ
母子手帳はどこでもらえますか
ぼしてちょうはどこでもらえますか
Tôi có thể lấy sổ tay thai sản ở đâu?
赤ちゃんの心拍は確認できますか
あかちゃんのしんぱくはかくにんできますか
Bạn có thể kiểm tra nhịp tim của bé không?
出産予定日はいつですか
しゅっさんよていびはいつですか
Ngày sinh dự kiến của bạn là khi nào?
里帰り出産を考えております
さとがえりしゅっさんをかんがえております
Tôi đang nghĩ tới việc trở về nhà để sinh con.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →