Y tế/Sức khỏe

Cụm từ khẩn cấp

Gọi xe cứu thương/đến khoa cấp cứu——
Tập hợp các cụm từ bạn có thể sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

救急車をお願いします

きゅうきゅうしゃをおねがいします

Làm ơn cho xe cứu thương

POINTCuộc gọi đầu tiên của 119

住所は○○区○○町○○番地です

じゅうしょは○○く○○ちょう○○ばんちです

Địa chỉ là ○○, ○○, ○○, ○○.

POINTxác định rõ vị trí

目印は○○の前です

めじるしは○○のまえです

Cột mốc ở phía trước ○○

POINTCột mốc giúp xe cứu thương đi lạc

意識はあります

いしきはあります

tôi có ý thức

POINTCho biết bạn có ý thức hay không

呼吸はしています

こきゅうはしています

tôi đang thở

POINTSự hiện diện hay vắng mặt của hơi thở cũng rất quan trọng.

胸の激しい痛みを訴えています

むねのはげしいいたみをうったえています

phàn nàn về cơn đau ngực dữ dội

POINTHãy cụ thể về các triệu chứng của bạn

持病は○○です

じびょうは○○です

Bệnh mãn tính của tôi là ○○

POINTKhai báo bệnh sử

お薬手帳を持っています

おくすりてちょうをもっています

Tôi có một cuốn sổ tay thuốc

POINTHãy chắc chắn đưa nó cho các dịch vụ khẩn cấp

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Có tính phí cho xe cứu thương không?
A. Hiện tại nó miễn phí, nhưng ở một số khu vực có phong trào thu phí đối với người dùng có triệu chứng nhẹ.
Q. Khi nghi ngờ #7119
A. Kinh doanh trung tâm cứu trợ khẩn cấp. Bạn có thể thảo luận về mức độ khẩn cấp của các triệu chứng của bạn.
Q. Nó có hỗ trợ ngoại ngữ không?
A. Nhiều sở cứu hỏa có thông dịch viên đa ngôn ngữ. "Làm ơn nói tiếng Anh" là được.