救急車をお願いします
きゅうきゅうしゃをおねがいします
Làm ơn cho xe cứu thương
POINTCuộc gọi đầu tiên của 119
Gọi xe cứu thương/đến khoa cấp cứu——
Tập hợp các cụm từ bạn có thể sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
救急車をお願いします
きゅうきゅうしゃをおねがいします
Làm ơn cho xe cứu thương
住所は○○区○○町○○番地です
じゅうしょは○○く○○ちょう○○ばんちです
Địa chỉ là ○○, ○○, ○○, ○○.
目印は○○の前です
めじるしは○○のまえです
Cột mốc ở phía trước ○○
意識はあります
いしきはあります
tôi có ý thức
呼吸はしています
こきゅうはしています
tôi đang thở
胸の激しい痛みを訴えています
むねのはげしいいたみをうったえています
phàn nàn về cơn đau ngực dữ dội
持病は○○です
じびょうは○○です
Bệnh mãn tính của tôi là ○○
お薬手帳を持っています
おくすりてちょうをもっています
Tôi có một cuốn sổ tay thuốc
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →