財布を盗まれました
さいふをぬすまれました
Ví của tôi đã bị đánh cắp
POINTBáo cáo thiệt hại
Không có ví/điện thoại thông minh—
Cụm từ cần báo cáo tại 110/đồn cảnh sát.
財布を盗まれました
さいふをぬすまれました
Ví của tôi đã bị đánh cắp
スマホを紛失しました
スマホをふんしつしました
Tôi bị mất điện thoại thông minh
○時頃、○○駅で気付きました
○じごろ、○○えきできづきました
Tôi nhận thấy điều này ở ga ○○ vào khoảng ○ giờ.
中身は○○が入っていました
なかみは○○がはいっていました
Có ○○ bên trong.
被害届を出したいです
ひがいとどけをだしたいです
Tôi muốn nộp báo cáo thiệt hại.
遺失物届を提出します
いしつぶつとどけをていしゅつします
Gửi báo cáo đồ bị thất lạc
在留カードも入っていました
ざいりゅうカードもはいっていました
Trong đó còn có một thẻ cư trú.
受理番号を教えてください
じゅりばんごうをおしえてください
Vui lòng cho tôi biết số biên nhận
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →