○○駅までの切符を1枚ください
○○えきまでのきっぷを1まいください
Làm ơn cho một vé tới ga ○○.
Thành thạo tiếng Nhật cho Tàu điện JR/tư nhân bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
○○駅までの切符を1枚ください
○○えきまでのきっぷを1まいください
Làm ơn cho một vé tới ga ○○.
○○駅まではどう行けばよいでしょうか
○○えきまではどういけばよいでしょうか
Tôi đến ga ○○ bằng cách nào?
Suicaに3000円チャージしてください
Suicaに3000えんチャージしてください
Vui lòng tính phí 3000 yên vào Suica của tôi.
ICカードの残高を確認したいです
ICカードのざんだかをかくにんしたいです
Tôi muốn kiểm tra số dư thẻ IC của mình.
この切符で乗換できますか
このきっぷでのりかえできますか
Tôi có thể chuyển khoản bằng vé này không?
乗り過ごしてしまったのですが、精算したいです
のりすごしてしまったのですが、せいさんしたいです
Tôi đã bỏ lỡ điểm dừng của mình. Tôi muốn trả thêm tiền.
遅延証明書を発行していただけますか
ちえんしょうめいしょをはっこうしていただけますか
Tôi có thể nhận được chứng chỉ bị trì hoãn không?
運休しているのはどの路線ですか
うんきゅうしているのはどのろせんですか
Những dòng nào bị đình chỉ?
忘れ物をしてしまったのですが
わすれものをしてしまったのですが
Tôi để quên thứ gì đó trên tàu.
グリーン車への変更はできますか
グリーンしゃへのへんこうはできますか
Tôi có thể nâng cấp lên Xe Xanh không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →