○○駅までの切符をください
○○えきまでのきっぷをください
Làm ơn cho tôi một vé tới ga ○○.
POINTMua hàng tại quầy
Máy bán vé, quầy thu tiền, thẻ đi lại——
Tập hợp các cụm từ sử dụng đường sắt.
○○駅までの切符をください
○○えきまでのきっぷをください
Làm ơn cho tôi một vé tới ga ○○.
往復でお願いします
おうふくでおねがいします
Hãy thực hiện một chuyến đi khứ hồi
指定席でお願いします
していせきでおねがいします
Xin vui lòng đặt chỗ.
定期券を作りたいです
ていきけんをつくりたいです
Tôi muốn làm vé đi lại
ICカードにチャージしてください
ICカードにチャージしてください
Vui lòng sạc thẻ IC của bạn.
この切符は使えますか
このきっぷはつかえますか
Tôi có thể sử dụng vé này không?
乗り越し精算をお願いします
のりこしせいさんをおねがいします
Hãy trả tiền cho quá cảnh.
切符を払い戻したいです
きっぷをはらいもどしたいです
Tôi muốn được hoàn lại tiền vé
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →