Cuộc sống

cụm từ vé tàu

Máy bán vé, quầy thu tiền, thẻ đi lại——
Tập hợp các cụm từ sử dụng đường sắt.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

○○駅までの切符をください

○○えきまでのきっぷをください

Làm ơn cho tôi một vé tới ga ○○.

POINTMua hàng tại quầy

往復でお願いします

おうふくでおねがいします

Hãy thực hiện một chuyến đi khứ hồi

POINTChỉ định chuyến đi khứ hồi

指定席でお願いします

していせきでおねがいします

Xin vui lòng đặt chỗ.

POINTTàu tốc hành đặc biệt/Shinkansen

定期券を作りたいです

ていきけんをつくりたいです

Tôi muốn làm vé đi lại

POINTứng dụng thường xuyên

ICカードにチャージしてください

ICカードにチャージしてください

Vui lòng sạc thẻ IC của bạn.

POINTThêm số dư

この切符は使えますか

このきっぷはつかえますか

Tôi có thể sử dụng vé này không?

POINTXác nhận tính hợp lệ

乗り越し精算をお願いします

のりこしせいさんをおねがいします

Hãy trả tiền cho quá cảnh.

POINTTôi xuống ở ga khác

切符を払い戻したいです

きっぷをはらいもどしたいです

Tôi muốn được hoàn lại tiền vé

POINTPhần chưa sử dụng

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Loại thẻ IC nào?
A. Suica, ICOCA, PASMO, v.v. Có thể sử dụng lẫn nhau trên toàn quốc.
Q. Còn việc hoàn tiền thường xuyên thì sao?
A. Tính từ thời gian sử dụng và số tiền phát hành. Có một khoản phí.
Q. Nếu tôi bị mất vé thì sao?
A. Tham khảo ý kiến ​​của nhân viên trạm. Ý tưởng cơ bản là hoàn trả tiền vé, nhưng nếu bạn có thể chứng minh được điều đó thì bạn cũng có thể được hỗ trợ.