お箸をつけていただけますか
おはしをつけていただけますか
Bạn có thể vui lòng đặt đũa lên được không?
POINTVào giờ ăn trưa
Kế toán, thanh toán, giao hàng tận nhà——
Bộ sưu tập cụm từ để sử dụng tại các cửa hàng tiện lợi.
お箸をつけていただけますか
おはしをつけていただけますか
Bạn có thể vui lòng đặt đũa lên được không?
温めてください
あたためてください
Hãy hâm nóng nó lên
袋はいりません
ふくろはいりません
Không cần túi
公共料金の支払いをお願いします
こうきょうりょうきんのしはらいをおねがいします
Vui lòng thanh toán phí tiện ích
宅配便を取りに来ました
たくはいびんをとりにきました
Tôi đến để nhận chuyển phát nhanh.
受取番号はこちらです
うけとりばんごうはこちらです
Đây là số biên nhận
コピーはどこですか
コピーはどこですか
bản sao ở đâu
住民票は発行できますか
じゅうみんひょうははっこうできますか
Tôi có thể cấp thẻ cư trú không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →