Cuộc sống

Cụm từ sử dụng cửa hàng tiện lợi

Kế toán, thanh toán, giao hàng tận nhà——
Bộ sưu tập cụm từ để sử dụng tại các cửa hàng tiện lợi.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

お箸をつけていただけますか

おはしをつけていただけますか

Bạn có thể vui lòng đặt đũa lên được không?

POINTVào giờ ăn trưa

温めてください

あたためてください

Hãy hâm nóng nó lên

POINTHộp cơm/bánh mì

袋はいりません

ふくろはいりません

Không cần túi

POINTTương thích với các khoản phí phải trả

公共料金の支払いをお願いします

こうきょうりょうきんのしはらいをおねがいします

Vui lòng thanh toán phí tiện ích

POINTMang theo phiếu thanh toán

宅配便を取りに来ました

たくはいびんをとりにきました

Tôi đến để nhận chuyển phát nhanh.

POINTCần có số biên nhận

受取番号はこちらです

うけとりばんごうはこちらです

Đây là số biên nhận

POINTTrình bày số

コピーはどこですか

コピーはどこですか

bản sao ở đâu

POINTmáy photocopy đa năng

住民票は発行できますか

じゅうみんひょうははっこうできますか

Tôi có thể cấp thẻ cư trú không?

POINTCần có thẻ Myna

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Bạn có thể làm gì ở cửa hàng tiện lợi?
A. Kế toán, hóa đơn điện nước, giao hàng tận nhà, ATM, phát hành thẻ cư trú (Myna Card), v.v.
Q. Tôi có thể sử dụng máy ATM của cửa hàng tiện lợi không?
A. Tương thích với các ngân hàng lớn và thẻ nước ngoài. Hãy cẩn thận với các khoản phí.
Q. Còn việc ăn uống thì sao?
A. Không thuộc đối tượng được giảm thuế suất. Nói với họ, ``Hãy tận hưởng nó trong cửa hàng.''