お引き出し
おひきだし
Rút tiền (thuật ngữ màn hình ATM)
Tiếng Nhật cần cho Sử dụng ATM, bằng kính ngữ tự nhiên. Quy trình · Ví dụ NG · Đối dịch 9 ngôn ngữ
お引き出し
おひきだし
Rút tiền (thuật ngữ màn hình ATM)
お預け入れ
おあずけいれ
Tiền gửi
お振込み
おふりこみ
Chuyển khoản
残高照会
ざんだかしょうかい
Truy vấn số dư
通帳記入
つうちょうきにゅう
Cập nhật sổ hộ khẩu
カードが出てこなくなってしまいました
カードがでてこなくなってしまいました
Thẻ của tôi bị kẹt trong máy ATM.
インターホンで係員を呼んでもよろしいですか
インターホンでかかりいんをよんでもよろしいですか
Tôi có thể gọi nhân viên qua hệ thống liên lạc nội bộ không?
暗証番号を3回間違えてロックされてしまいました
あんしょうばんごうを3かいまちがえてロックされてしまいました
Tôi nhập sai mã PIN 3 lần và bị khóa.
1万円札を千円札に両替できますか
1まんえんさつをせんえんさつにりょうがえできますか
Tôi có thể đổi tờ 10.000 yên lấy tờ 1.000 yên không?
手数料はいくらかかりますか
てすうりょうはいくらかかりますか
Phí giao dịch là bao nhiêu?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →