キャッシュカードを紛失してしまいました
キャッシュカードをふんしつしてしまいました
Tôi bị mất thẻ ATM.
Tiếng Nhật cần cho Mất thẻ ngân hàng, bằng kính ngữ tự nhiên. Quy trình · Ví dụ NG · Đối dịch 9 ngôn ngữ
キャッシュカードを紛失してしまいました
キャッシュカードをふんしつしてしまいました
Tôi bị mất thẻ ATM.
カードの利用を停止していただきたいのですが
カードのりようをていしていただきたいのですが
Tôi muốn tạm dừng việc sử dụng thẻ.
盗難の可能性があります
とうなんのかのうせいがあります
Có khả năng nó đã bị đánh cắp.
口座名義は○○、生年月日は○○です
こうざめいぎは○○、せいねんがっぴは○○です
Tên tài khoản của tôi là ○○, ngày sinh ○○.
最後に使ったのは○月○日の○○駅付近です
さいごにつかったのは○がつ○にちの○○えきふきんです
Lần cuối cùng tôi sử dụng nó là ở ○/○ gần ga ○○.
不正利用がないか確認していただけますか
ふせいりようがないかかくにんしていただけますか
Bạn có thể kiểm tra xem có bất kỳ hành vi sử dụng trái phép nào không?
警察には既に届出を出しております
けいさつにはすでにとどけでをだしております
Tôi đã báo cảnh sát rồi.
カードの再発行をお願いしたいのですが
カードのさいはっこうをおねがいしたいのですが
Tôi muốn yêu cầu phát hành lại thẻ.
再発行の手数料はいくらかかりますか
さいはっこうのてすうりょうはいくらかかりますか
Phí phát hành lại là bao nhiêu?
新しいカードはいつ頃届きますか
あたらしいカードはいつごろとどきますか
Khi nào thẻ mới sẽ đến?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →