転出届を提出しに来ました
てんしゅつとどけをていしゅつしにきました
Tôi đến để gửi thông báo chuyển trường.
Trong vòng 14 ngày trước khi chuyển nhà—
Tập hợp các cụm từ sẽ sử dụng trong quy trình thông báo chuyển nhà.
転出届を提出しに来ました
てんしゅつとどけをていしゅつしにきました
Tôi đến để gửi thông báo chuyển trường.
○月○日に引っ越します
○がつ○にちにひっこします
Tôi sẽ chuyển đi vào ngày ○ tháng ○
転出先は○○県○○市です
てんしゅつさきは○○けん○○しです
Điểm đến chuyển tiếp là thành phố ○○, quận ○○.
転出証明書をいただけますか
てんしゅつしょうめいしょをいただけますか
Tôi có thể có giấy chứng nhận chuyển nhượng không?
マイナンバーカードで特例手続きは可能ですか
マイナンバーカードでとくれいてつづきはかのうですか
Có thể thực hiện các thủ tục đặc biệt bằng thẻ số của tôi không?
郵送での届出は可能でしょうか
ゆうそうでのとどけではかのうでしょうか
Có thể gửi thông báo qua thư được không?
国民健康保険の資格喪失も同時にお願いします
こくみんけんこうほけんのしかくそうしつもどうじにおねがいします
Đồng thời, vui lòng loại bạn khỏi Bảo hiểm Y tế Quốc gia.
印鑑登録も廃止でお願いします
いんかんとうろくもはいしでおねがいします
Hãy cũng bãi bỏ việc đăng ký con dấu.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →