保育園の申込みをしたいです
ほいくえんのもうしこみをしたいです
Tôi muốn đăng ký vào trường mẫu giáo
Để tránh danh sách chờ đợi của trẻ em——
Bộ sưu tập cụm từ để đăng ký vào trường mẫu giáo.
保育園の申込みをしたいです
ほいくえんのもうしこみをしたいです
Tôi muốn đăng ký vào trường mẫu giáo
希望園は第○希望までです
きぼうえんはだい○きぼうまでです
Khu vườn hy vọng là sự lựa chọn thứ ○.
就労証明書を提出します
しゅうろうしょうめいしょをていしゅつします
Gửi bằng chứng về việc làm
現在育休中です
げんざいいくきゅうちゅうです
Hiện tại tôi đang nghỉ chăm sóc con
送迎担当は私です
そうげいたんとうはわたしです
Tôi phụ trách vận chuyển
選考結果はいつ出ますか
せんこうけっかはいつでますか
Khi nào kết quả tuyển chọn sẽ được công bố?
不承諾だった場合どうなりますか
ふしょうだくだったばあいどうなりますか
Điều gì xảy ra nếu tôi không đồng ý?
認可外保育園の情報はありますか
にんかがいほいくえんのじょうほうはありますか
Có thông tin gì về trường mầm non không có giấy phép không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →