内見をお願いしたいのですが、今週の土曜は空いていますか
ないけんをおねがいしたいのですが、こんしゅうのどようはあいていますか
Tôi muốn xem căn hộ. Thứ bảy này có rảnh không?
Thành thạo tiếng Nhật cho Xem căn hộ bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
内見をお願いしたいのですが、今週の土曜は空いていますか
ないけんをおねがいしたいのですが、こんしゅうのどようはあいていますか
Tôi muốn xem căn hộ. Thứ bảy này có rảnh không?
日当たりはいかがでしょうか
ひあたりはいかがでしょうか
Ánh sáng mặt trời trong căn phòng này như thế nào?
エアコンは新しいものですか
エアコンはあたらしいものですか
Máy điều hòa có mới không?
周辺は夜も静かな環境でしょうか
しゅうへんはよるもしずかなかんきょうでしょうか
Khu vực này có yên tĩnh vào ban đêm không?
インターネット回線は引き込み済みですか
インターネットかいせんはひきこみずみですか
Internet đã được kết nối chưa?
家賃の交渉は可能でしょうか
やちんのこうしょうはかのうでしょうか
Có thể đàm phán tiền thuê nhà được không?
保証会社はどちらを利用されますか
ほしょうがいしゃはどちらをりようされますか
Bạn sử dụng công ty bảo lãnh nào?
入居可能日はいつからでしょうか
にゅうきょかのうびはいつからでしょうか
Từ khi nào tôi có thể chuyển đến?
他にも検討している物件があるので少し考えさせてください
ほかにもけんとうしているぶっけんがあるのですこしかんがえさせてください
Tôi có những lựa chọn khác. Hãy để tôi suy nghĩ lại.
この物件で進めたいので申込書をいただけますか
このぶっけんですすめたいのでもうしこみしょをいただけますか
Tôi muốn tiếp tục. Bạn có thể đưa cho tôi mẫu đơn được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →