来月末で退去させていただきたくご連絡しました
らいげつまつでたいきょさせていただきたくごれんらくしました
Tôi muốn chuyển đi vào cuối tháng tới.
Thành thạo tiếng Nhật cho Thủ tục chuyển ra bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
来月末で退去させていただきたくご連絡しました
らいげつまつでたいきょさせていただきたくごれんらくしました
Tôi muốn chuyển đi vào cuối tháng tới.
解約通知書はメールでお送りすればよろしいですか
かいやくつうちしょはメールでおおくりすればよろしいですか
Tôi có nên gửi thông báo hủy qua email không?
退去立ち会いの日時をご相談させてください
たいきょたちあいのにちじをごそうだんさせてください
Hãy để tôi tư vấn về lịch trình dọn đi.
原状回復の範囲を事前に教えていただけますか
げんじょうかいふくのはんいをじぜんにおしえていただけますか
Bạn có thể cho tôi biết trước phạm vi khôi phục được không?
ハウスクリーニング代は契約書の通りでしょうか
ハウスクリーニングだいはけいやくしょのとおりでしょうか
Phí vệ sinh có tuân theo hợp đồng không?
敷金の返還はいつごろになりますか
しききんのへんかんはいつごろになりますか
Khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại?
精算書の内訳をご説明いただけますか
せいさんしょのうちわけをごせつめいいただけますか
Bạn có thể giải thích tuyên bố được chia thành từng khoản không?
鍵は何本お返しすればよろしいですか
かぎはなんぼんおかえしすればよろしいですか
Tôi nên trả lại bao nhiêu chìa khóa?
電気・ガス・水道の停止は退去日に合わせて手配します
でんき・ガス・すいどうのていしはたいきょびにあわせててはいします
Tôi sẽ sắp xếp việc tắt tiện ích vào ngày chuyển đi.
郵便物の転送届も済ませております
ゆうびんぶつのてんそうとどけもすませております
Tôi cũng đã gửi yêu cầu chuyển tiếp thư.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →