課税証明書を発行していただきたいです
かぜいしょうめいしょをはっこうしていただきたいです
Tôi muốn bạn cấp giấy chứng nhận thuế.
Cần thiết để gia hạn thị thực và sàng lọc khoản vay---
Thu thập cụm từ để cấp giấy chứng nhận.
課税証明書を発行していただきたいです
かぜいしょうめいしょをはっこうしていただきたいです
Tôi muốn bạn cấp giấy chứng nhận thuế.
所得証明書もお願いします
しょとくしょうめいしょもおねがいします
Vui lòng cung cấp bằng chứng về thu nhập.
在留資格更新のために必要です
ざいりゅうしかくこうしんのためにひつようです
Cần thiết để gia hạn tình trạng cư trú
○年度の証明書をお願いします
○ねんどのしょうめいしょをおねがいします
○Tôi muốn có một chứng chỉ trong năm.
非課税証明書を発行できますか
ひかぜいしょうめいしょをはっこうできますか
Bạn có thể cấp giấy chứng nhận miễn thuế?
代理で申請に来ました
だいりでしんせいにきました
Tôi đến để nộp đơn thay mặt bạn.
コンビニ交付は可能ですか
コンビニこうふはかのうですか
Có thể phát hành nó ở cửa hàng tiện lợi không?
手数料はいくらですか
てすうりょうはいくらですか
Hoa hồng là gì
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →