クレジットカードの申込みをしたいのですが
クレジットカードのもうしこみをしたいのですが
Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng.
Tiếng Nhật cần cho Thẻ tín dụng, bằng kính ngữ tự nhiên. Quy trình · Ví dụ NG · Đối dịch 9 ngôn ngữ
クレジットカードの申込みをしたいのですが
クレジットカードのもうしこみをしたいのですが
Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng.
年会費無料のカードはありますか
ねんかいひむりょうのカードはありますか
Có thẻ nào không có phí thường niên không?
職業は会社員で、勤続年数は○年です
しょくぎょうはかいしゃいんで、きんぞくねんすうは○ねんです
Tôi là nhân viên có thâm niên ○ năm.
年収は税込で○○万円ほどです
ねんしゅうはぜいこみで○○まんえんほどです
Thu nhập hàng năm của tôi khoảng ○○ 10 nghìn yên bao gồm thuế.
在留資格は○○、在留期間は○年です
ざいりゅうしかくは○○、ざいりゅうきかんは○ねんです
Tình trạng cư trú của tôi là ○○, thời gian ○ năm.
本人確認のお電話を受けました
ほんにんかくにんのおでんわをうけました
Tôi đã nhận được cuộc gọi xác minh.
利用限度額はいくらになりますか
りようげんどがくはいくらになりますか
Hạn mức tín dụng sẽ là bao nhiêu?
リボ払いの設定はせずにお願いします
リボばらいのせっていはせずにおねがいします
Vui lòng không thiết lập thanh toán quay vòng.
引き落とし口座を指定してもよろしいですか
ひきおとしこうざをしていしてもよろしいですか
Tôi có thể chỉ định tài khoản rút tiền không?
カードはいつ頃届きますか
カードはいつごろとどきますか
Khi nào thẻ sẽ đến?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →