○○までお願いします
○○までおねがいします
Vui lòng liên hệ ○○
POINTđiểm đến
Lên máy bay, điểm đến, thanh toán——
Tập hợp các cụm từ dùng để sử dụng taxi.
○○までお願いします
○○までおねがいします
Vui lòng liên hệ ○○
住所はこちらです
じゅうしょはこちらです
Đây là địa chỉ
高速道路を使ってください
こうそくどうろをつかってください
Hãy sử dụng đường cao tốc
急いでいます
いそいでいます
tôi đang vội
ここで止めてください
ここでとめてください
Xin dừng lại ở đây
次の信号で降ります
つぎのしんごうでおります
Xuống xe ở đèn giao thông tiếp theo
カードで支払えますか
カードでしはらえますか
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
領収書をお願いします
りょうしゅうしょをおねがいします
Tôi muốn một biên nhận