Cuộc sống

Cụm từ hợp đồng Lifeline

Cung cấp điện, ga, nước——
Bộ sưu tập cụm từ để bắt đầu và chấm dứt hợp đồng.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

電気の使用を開始したいです

でんきのしようをかいしたいです

Tôi muốn bắt đầu sử dụng điện

POINTCuộc gọi đầu tiên trên điện thoại

お客様番号はこちらです

おきゃくさまばんごうはこちらです

Đây là số khách hàng của bạn

POINTKhi tiếp quản từ cư dân trước đó

○月○日から使用します

○がつ○にちからしようします

Sẽ được sử dụng từ ○ tháng ○ ngày

POINTChỉ định ngày bắt đầu

住所は○○です

じゅうしょは○○です

Địa chỉ là ○○

POINTĐịa chỉ hợp đồng

使用停止でお願いします

しようていしでおねがいします

Hãy ngừng sử dụng nó

POINTKhi chuyển đi

最終検針日は○月○日です

さいしゅうけんしんびは○がつ○にちです

Ngày ghi đồng hồ cuối cùng là ○ tháng ○ ngày.

POINTĐể thanh toán

支払いは口座振替でお願いします

しはらいはこうざふりかえでおねがいします

Vui lòng thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.

POINTphương thức thanh toán

引越し先の住所はこちらです

ひっこしさきのじゅうしょはこちらです

Đây là địa chỉ bạn sẽ chuyển đến

POINTĐịa chỉ thanh toán

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Ai lập hợp đồng?
A. Người đăng ký tự mình qua điện thoại hoặc trên web. Công dân nước ngoài cũng được phép.
Q. Khi nào điện và gas sẽ bắt đầu?
A. Điện có ngay trong ngày hoặc ngày hôm sau, còn gas cần có mặt và thường muộn hơn vài ngày.
Q. Cấp nước riêng?
A. Việc cung cấp nước thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương. Nó là cần thiết để liên hệ với văn phòng chính phủ hoặc văn phòng nước.