定期券を新しく作りたいのですが
ていきけんをあたらしくつくりたいのですが
Tôi muốn làm một thẻ đi lại mới.
Thành thạo tiếng Nhật cho Vé tháng bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
定期券を新しく作りたいのですが
ていきけんをあたらしくつくりたいのですが
Tôi muốn làm một thẻ đi lại mới.
○○駅から○○駅まで、3ヶ月分でお願いします
○○えきから○○えきまで、3かげつぶんでおねがいします
Từ ○○ đến ○○, vui lòng 3 tháng.
通勤用の定期券でお願いします
つうきんようのていきけんでおねがいします
Xin giấy thông hành đi làm.
通学証明書はこちらでよろしいですか
つうがくしょうめいしょはこちらでよろしいですか
Đây có phải là giấy chứng nhận sinh viên?
定期券を継続更新したいです
ていきけんをけいぞくこうしんしたいです
Tôi muốn gia hạn thẻ đi lại.
区間を変更したいのですが
くかんをへんこうしたいのですが
Tôi muốn thay đổi tuyến đường.
払戻しはできますか
はらいもどしはできますか
Tôi có thể được hoàn lại tiền không?
定期券を失くしてしまいました
ていきけんをなくしてしまいました
Tôi bị mất thẻ đi lại.
深夜料金は別途かかりますか
しんやりょうきんはべっとかかりますか
Có tính thêm phí đêm khuya không?
領収書を分けて発行していただけますか
りょうしゅうしょをわけてはっこうしていただけますか
Bạn có thể chia hóa đơn được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →