現在どのくらい遅れていますか
げんざいどのくらいおくれていますか
Độ trễ hiện tại là bao lâu?
Thành thạo tiếng Nhật cho Tàu trễ giờ bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
現在どのくらい遅れていますか
げんざいどのくらいおくれていますか
Độ trễ hiện tại là bao lâu?
運転再開の見込みはいつ頃ですか
うんてんさいかいのみこみはいつごろですか
Khi nào dịch vụ sẽ tiếp tục?
振替輸送は利用できますか
ふりかえゆそうはりようできますか
Tôi có thể sử dụng phương tiện di chuyển thay thế không?
どの路線が振替対象でしょうか
どのろせんがふりかえたいしょうでしょうか
Những dòng nào đủ điều kiện để chuyển?
遅延証明書をお願いできますか
ちえんしょうめいしょをおねがいできますか
Tôi có thể nhận được chứng chỉ bị trì hoãn không?
会社に遅刻することになりそうです
かいしゃにちこくすることになりそうです
Có lẽ tôi sẽ đi làm muộn.
特急料金の払戻しはできますか
とっきゅうりょうきんのはらいもどしはできますか
Tôi có thể được hoàn lại phí chuyển phát nhanh giới hạn không?
バスで○○駅まで行ける方法を教えてください
バスで○○えきまでいけるほうほうをおしえてください
Tôi có thể đến ○○ bằng xe buýt bằng cách nào?
タクシー乗り場はどちらでしょうか
タクシーのりばはどちらでしょうか
Bến taxi ở đâu?
払い戻し手続きはオンラインでもできますか
はらいもどしてつづきはオンラインでもできますか
Tôi có thể nộp đơn xin hoàn tiền trực tuyến không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →