忘れ物をしてしまったのですが
わすれものをしてしまったのですが
Tôi đã quên một cái gì đó.
Thành thạo tiếng Nhật cho Đồ thất lạc trên tàu bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
忘れ物をしてしまったのですが
わすれものをしてしまったのですが
Tôi đã quên một cái gì đó.
○月○日の夕方、○○線に乗りました
○がつ○にちのゆうがた、○○せんにのりました
Vào buổi tối ○/○, tôi lấy hàng ○○.
○○駅から○○駅まで利用しました
○○えきから○○えきまでりようしました
Tôi đã sử dụng nó từ ○○ đến ○○.
車両は○号車、ドア付近の座席でした
しゃりょうは○ごうしゃ、ドアふきんのざせきでした
Tôi đang ở xe số ○, gần cửa.
忘れたのは黒い折りたたみ傘です
わすれたのはくろいおりたたみかさです
Thứ tôi để lại là một chiếc ô gấp màu đen.
中には○○が入っておりました
なかには○○がはいっておりました
Bên trong là ○○.
そちらに届いていないでしょうか
そちらにとどいていないでしょうか
Nó đã tới đó chưa?
受取りに伺うには身分証が必要ですか
うけとりにうかがうにはみぶんしょうがひつようですか
Tôi có cần ID để nhận nó không?
遠方なので郵送していただけませんか
えんぽうなのでゆうそうしていただけませんか
Bạn có thể gửi nó được không vì tôi ở xa?
保管期限はいつまででしょうか
ほかんきげんはいつまででしょうか
Nó sẽ được lưu trữ trong bao lâu?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →