○○までの運賃はいくらですか
○○までのうんちんはいくらですか
Giá vé tới ○○ là bao nhiêu?
Thành thạo tiếng Nhật cho Xe buýt thành phố bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
○○までの運賃はいくらですか
○○までのうんちんはいくらですか
Giá vé tới ○○ là bao nhiêu?
このバスは○○を通りますか
このバスは○○をとおりますか
Xe buýt này có đi qua ○○ không?
両替をお願いできますか
りょうがえをおねがいできますか
Tôi có thể nhận tiền lẻ được không?
ICカードで支払います
ICカードでしはらいます
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ IC.
次の停留所で降ります
つぎのていりゅうじょでおります
Tôi sẽ xuống ở điểm dừng tiếp theo.
乗り継ぎ割引はありますか
のりつぎわりびきはありますか
Có giảm giá chuyển khoản không?
高速バスを予約したいのですが
こうそくバスをよやくしたいのですが
Tôi muốn đặt trước một chiếc xe buýt đường cao tốc.
空港行きのバスはどこから出ますか
くうこうゆきのバスはどこからでますか
Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
子供料金はいくらですか
こどもりょうきんはいくらですか
Giá vé trẻ em là bao nhiêu?
このバスは何時に○○に着きますか
このバスはなんじに○○につきますか
Xe buýt này đến ○○ lúc mấy giờ?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →