○○行きのチェックインをお願いします
○○ゆきのチェックインをおねがいします
Vui lòng đăng ký ○○.
Thành thạo tiếng Nhật cho Đi lại tới sân bay bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
○○行きのチェックインをお願いします
○○ゆきのチェックインをおねがいします
Vui lòng đăng ký ○○.
預け荷物は1個です
あずけにもつは1こです
Tôi có 1 túi ký gửi.
手荷物は機内に持ち込みます
てにもつはきないにもちこみます
Tôi sẽ mang hành lý xách tay lên máy bay.
窓側の席に変更できますか
まどがわのせきにへんこうできますか
Tôi có thể đổi sang ghế cạnh cửa sổ được không?
超過料金はいくらになりますか
ちょうかりょうきんはいくらになりますか
Phí vượt quá là bao nhiêu?
保安検査場はどちらでしょうか
ほあんけんさじょうはどちらでしょうか
Kiểm tra an ninh ở đâu?
乗継便の搭乗口はどこですか
のりつぎびんのとうじょうぐちはどこですか
Cổng chuyển ở đâu?
欠航になってしまったのですが
けっこうになってしまったのですが
Chuyến bay của tôi đã bị hủy.
免税店はどちらにありますか
めんぜいてんはどちらにありますか
Cửa hàng miễn thuế ở đâu?
搭乗時刻は何時からですか
とうじょうじこくはなんじからですか
Lên máy bay bắt đầu lúc mấy giờ?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →