チェックインをお願いします。予約番号は12345です
ちぇっくいんをおねがいします。よやくばんごうはいちにさんよんごです
Tôi muốn nhận phòng. Số đặt chỗ của tôi là 12345.
Thành thạo tiếng Nhật cho Nhận phòng khách sạn bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
チェックインをお願いします。予約番号は12345です
ちぇっくいんをおねがいします。よやくばんごうはいちにさんよんごです
Tôi muốn nhận phòng. Số đặt chỗ của tôi là 12345.
もう少し早めにチェックインさせていただけますか
もうすこしはやめにちぇっくいんさせていただけますか
Tôi có thể nhận phòng sớm một chút được không?
高層階のお部屋を希望できますか
こうそうかいのおへやをきぼうできますか
Tôi có thể yêu cầu phòng ở tầng cao hơn được không?
荷物を預かっていただけますか
にもつをあずかっていただけますか
Bạn có thể giữ hành lý của tôi được không?
Wi-Fiのパスワードを教えてください
わいふぁいのぱすわーどをおしえてください
Bạn có thể cho tôi biết mật khẩu Wi-Fi được không?
朝食の時間帯と場所を教えてください
ちょうしょくのじかんたいとばしょをおしえてください
Bữa sáng được phục vụ lúc mấy giờ và ở đâu?
大浴場は何時まで利用できますか
だいよくじょうはなんじまでりようできますか
Tôi có thể sử dụng phòng tắm công cộng đến mấy giờ?
駅までの送迎サービスはありますか
えきまでのそうげいさーびすはありますか
Có xe đưa đón tới ga không?
領収書を会社宛でお願いします
りょうしゅうしょをかいしゃあてでおねがいします
Vui lòng xuất hóa đơn gửi đến công ty của tôi.
チェックアウトは何時までですか
ちぇっくあうとはなんじまでですか
Trả phòng lúc mấy giờ?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →