すみません、メニューをお願いします
すみません、メニューをおねがいします
Xin lỗi, cho tôi xin thực đơn.
Thành thạo tiếng Nhật cho Gọi món nhà hàng bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
すみません、メニューをお願いします
すみません、メニューをおねがいします
Xin lỗi, cho tôi xin thực đơn.
英語メニューはありますか
えいごメニューはありますか
Bạn có thực đơn tiếng Anh không?
おすすめはどれですか
おすすめはどれですか
Điều gì được đề nghị?
本日のおすすめをお願いします
ほんじつのおすすめをおねがいします
Lời khuyên của ngày hôm nay, xin vui lòng.
これを一つお願いします
これをひとつおねがいします
Xin vui lòng cho một trong số này.
ステーキはミディアムでお願いします
ステーキはミディアムでおねがいします
Làm ơn cho bít tết cỡ vừa.
辛さを控えめにできますか
からさをひかえめにできますか
Bạn có thể làm cho nó bớt cay được không?
量を少なめにしていただけますか
りょうをすくなめにしていただけますか
Bạn có thể làm cho phần nhỏ hơn được không?
お水のお代わりをお願いします
おみずのおかわりをおねがいします
Xin vui lòng cho thêm nước.
デザートを追加したいのですが
デザートをついかしたいのですが
Tôi muốn thêm món tráng miệng.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →