夕食は何時からですか
ゆうしょくはなんじからですか
Bữa tối diễn ra lúc mấy giờ?
Thành thạo tiếng Nhật cho Ryokan (nhà trọ truyền thống) bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
夕食は何時からですか
ゆうしょくはなんじからですか
Bữa tối diễn ra lúc mấy giờ?
浴衣のサイズを変えていただけますか
ゆかたのさいずをかえていただけますか
Tôi có thể thay đổi kích cỡ của yukata không?
貸切風呂の予約はできますか
かしきりぶろのよやくはできますか
Tôi có thể đặt phòng tắm riêng được không?
朝食は何時までですか
ちょうしょくはなんじまでですか
Ăn sáng tới mấy giờ?
布団はいつ敷きますか
ふとんはいつしきますか
Khi nào bạn sẽ trải tấm futon?
食物アレルギーがあります
しょくもつあれるぎーがあります
Tôi bị dị ứng thực phẩm.
温泉に刺青があっても入れますか
おんせんにいれずみがあってもはいれますか
Tôi có thể vào suối nước nóng với hình xăm không?
近くに夜も開いているコンビニはありますか
ちかくによるもあいているこんびにはありますか
Có cửa hàng tiện lợi nào mở cửa vào ban đêm gần đây không?
部屋食に変更できますか
へやしょくにへんこうできますか
Tôi có thể đổi sang ăn tại phòng được không?
送迎バスの時間を教えてください
そうげいばすのじかんをおしえてください
Xe đưa đón chạy lúc mấy giờ?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →