東京から新大阪まで、明日の朝の便をお願いします
とうきょうからしんおおさかまで、あしたのあさのびんをおねがいします
Tokyo tới Shin-Osaka, sáng mai nhé.
Thành thạo tiếng Nhật cho Đi shinkansen bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
東京から新大阪まで、明日の朝の便をお願いします
とうきょうからしんおおさかまで、あしたのあさのびんをおねがいします
Tokyo tới Shin-Osaka, sáng mai nhé.
指定席でお願いします
していせきでおねがいします
Vui lòng đặt chỗ trước.
窓側の席は空いていますか
まどがわのせきはあいていますか
Có chỗ ngồi bên cửa sổ không?
2人分で隣同士にしていただけますか
ふたりぶんでとなりどうしにしていただけますか
Làm ơn cho tôi hai chỗ cạnh nhau.
往復で予約したいのですが
おうふくでよやくしたいのですが
Tôi muốn đặt chỗ cho chuyến đi khứ hồi.
この切符を翌日の便に変更したいのですが
このきっぷをよくじつのびんにへんこうしたいのですが
Tôi muốn đổi vé này sang ngày hôm sau.
払い戻しはできますか
はらいもどしはできますか
Tôi có thể được hoàn lại tiền không?
のぞみ、ひかり、こだまの違いを教えてください
のぞみ、ひかり、こだまのちがいをおしえてください
Hãy giải thích sự khác biệt giữa Nozomi, Hikari, Kodama.
大きな荷物を持ち込みたいのですが
おおきなにもつをもちこみたいのですが
Tôi muốn mang theo hành lý lớn.
お弁当を売りに来ますか
おべんとうをうりにきますか
Họ có bán bento trên tàu không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →