在留資格の更新について伺いたいです
ざいりゅうしかくのこうしんについてうかがいたいです
Tôi muốn hỏi về việc gia hạn tình trạng cư trú của tôi.
Gia hạn nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú, tái nhập cảnh——
Thu thập cụm từ cho thủ tục nhập cư.
在留資格の更新について伺いたいです
ざいりゅうしかくのこうしんについてうかがいたいです
Tôi muốn hỏi về việc gia hạn tình trạng cư trú của tôi.
必要書類を教えてください
ひつようしょるいをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết các tài liệu cần thiết
在留資格を変更したいです
ざいりゅうしかくをへんこうしたいです
Tôi muốn thay đổi tình trạng cư trú của mình
申請書はどこで入手できますか
しんせいしょはどこでにゅうしゅできますか
Tôi có thể lấy mẫu đơn ở đâu?
審査はどのくらいかかりますか
しんさはどのくらいかかりますか
Quá trình xem xét mất bao lâu?
申請番号は○○です
しんせいばんごうは○○です
Số đơn đăng ký là ○○
再入国許可を取りたいです
さいにゅうこくきょかをとりたいです
Tôi muốn xin giấy phép tái nhập cảnh
通訳を手配していただけますか
つうやくをてはいしていただけますか
Bạn có thể sắp xếp một thông dịch viên được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →