警戒レベルはいくつですか
けいかいれべるはいくつですか
Mức độ cảnh báo là bao nhiêu?
Thành thạo tiếng Nhật cho Cảnh báo bão bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
警戒レベルはいくつですか
けいかいれべるはいくつですか
Mức độ cảnh báo là bao nhiêu?
避難指示が出ているのですか
ひなんしじがでているのですか
Lệnh sơ tán đã được ban hành chưa?
最寄りの避難所はどこですか
もよりのひなんじょはどこですか
Trung tâm sơ tán gần nhất ở đâu?
ペットと一緒に避難できますか
ぺっとといっしょにひなんできますか
Tôi có thể sơ tán cùng thú cưng của mình không?
停電の備えに何を用意すべきですか
ていでんのそなえになにをよういすべきですか
Mất điện cần chuẩn bị gì?
窓ガラスに養生テープを貼るべきですか
まどがらすにようじょうてーぷをはるべきですか
Tôi có nên dán cửa sổ không?
ベランダの物は中にしまうべきですか
べらんだのものはなかにしまうべきですか
Tôi có nên mang đồ từ ban công vào không?
公共交通機関は運休しますか
こうきょうこうつうきかんはうんきゅうしますか
Phương tiện công cộng sẽ dừng lại?
学校・会社は休みになりますか
がっこう・かいしゃはやすみになりますか
Trường học/văn phòng sẽ đóng cửa?
土砂災害の危険地域に住んでいます
どしゃさいがいのきけんちいきにすんでいます
Tôi sống trong khu vực có nguy cơ lở đất.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →