○日前から○○が痛みます
○にちまえから○○がいたみます
○○ đã bị tổn thương kể từ ○ ngày trước.
POINTLàm rõ thời gian + địa điểm
Đau đớn, mệt mỏi, buồn nôn—
Tập hợp các cụm từ tiếng Nhật truyền tải chính xác các triệu chứng.
○日前から○○が痛みます
○にちまえから○○がいたみます
○○ đã bị tổn thương kể từ ○ ngày trước.
ズキズキする痛みです
ズキズキするいたみです
Đó là một cơn đau nhói
熱が○度あります
ねつが○どあります
Tôi bị sốt ○ độ
咳が止まりません
せきがとまりません
Tôi không thể ngừng ho
吐き気がします
はきけがします
tôi cảm thấy buồn nôn
めまいがします
めまいがします
tôi cảm thấy chóng mặt
食欲がありません
しょくよくがありません
Tôi không có cảm giác thèm ăn
アレルギーが○○にあります
アレルギーが○○にあります
Tôi bị dị ứng với ○○
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →