最近、気分が落ち込みます
さいきん、きぶんがおちこみます
Gần đây tôi cảm thấy chán nản.
Không thể ngủ được, cảm thấy lo lắng, cảm thấy chán nản—
Một tập hợp các cụm từ tiếng Nhật được sử dụng trong y học tâm thần.
最近、気分が落ち込みます
さいきん、きぶんがおちこみます
Gần đây tôi cảm thấy chán nản.
夜、眠れません
よる、ねむれません
Tôi không thể ngủ được vào ban đêm
何事にも興味が持てません
なにごとにもきょうみがもてません
Tôi không quan tâm đến bất cứ điều gì
仕事のストレスが続いています
しごとのストレスがつづいています
Căng thẳng công việc tiếp tục
食欲がなく、体重が減りました
しょくよくがなく、たいじゅうがへりました
Tôi không thèm ăn và sụt cân
不安で胸が苦しくなります
ふあんでむねがくるしくなります
Ngực tôi đau vì lo lắng
相談できる場所が分かりませんでした
そうだんできるばしょがわかりませんでした
Tôi không biết phải đi đâu để được tư vấn.
薬は必要最小限にしていただきたいです
くすりはひつようさいしょうげんにしていただきたいです
Tôi muốn giữ lượng thuốc của mình ở mức tối thiểu.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →