右下の奥歯が痛みます
みぎしたのおくばがいたみます
Răng phía dưới bên phải của tôi bị đau
POINTxác định rõ vị trí
Sâu răng, sưng nướu, làm sạch——
Tập hợp các cụm từ tiếng Nhật được sử dụng tại nha sĩ.
右下の奥歯が痛みます
みぎしたのおくばがいたみます
Răng phía dưới bên phải của tôi bị đau
冷たいものがしみます
つめたいものがしみます
Vết đốt do thức ăn lạnh
歯茎が腫れています
はぐきがはれています
nướu của tôi bị sưng
歯石を取っていただきたいです
しせきをとっていただきたいです
Tôi muốn bạn loại bỏ cao răng khỏi răng của tôi
麻酔をしていただけますか
ますいをしていただけますか
Bạn có thể gây mê cho tôi được không?
詰め物が取れました
つめものがとれました
Tôi đã nhận được nhân bánh
費用はどのくらいかかりますか
ひようはどのくらいかかりますか
nó có giá bao nhiêu
保険は使えますか
ほけんはつかえますか
Tôi có thể sử dụng bảo hiểm không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →