Khẩn cấp

cụm từ tai nạn giao thông

Khi tai nạn xảy ra——
Tập hợp các cụm từ dùng để ứng phó với hiện trường và giao tiếp.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

事故が起きました

じこがおきました

một tai nạn đã xảy ra

POINTCuộc gọi đầu tiên tới số 110

けが人がいます

けがにんがいます

Có người bị thương

POINTYêu cầu khẩn cấp

救急車をお願いします

きゅうきゅうしゃをおねがいします

Làm ơn cho xe cứu thương

POINTSố 119

○○交差点です

○○こうさてんです

Đây là giao lộ ○○.

POINTnhận dạng vị trí

車のナンバーは○○です

くるまのナンバーは○○です

Số xe là ○○

POINTThông tin xe vi phạm

免許証と保険証を確認しましょう

めんきょしょうとほけんしょうをかくにんしましょう

Kiểm tra giấy phép lái xe và thẻ bảo hiểm của bạn

POINTXác nhận của bên kia

保険会社に連絡します

ほけんがいしゃにれんらくします

liên hệ công ty bảo hiểm

POINTHành động bắt buộc

目撃された方、お願いします

もくげきされたかた、おねがいします

Nếu bạn đã nhìn thấy nó, xin vui lòng

POINTBảo vệ nhân chứng

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Tôi có nên báo cáo ngay cả khi đó là lỗi của tôi?
A. Hãy chắc chắn để báo cáo với cảnh sát. Cần có giấy chứng nhận của cảnh sát để được bảo hiểm.
Q. Bạn có tự mình xử lý các cuộc đàm phán dàn xếp không?
A. Các công ty bảo hiểm có thể hành động thay mặt bạn. Việc tự thương lượng có thể gặp bất lợi.
Q. Bảo hiểm ô tô cho người nước ngoài thì sao?
A. Cần có bảo hiểm tự nguyện. Số lượng phương tiện hỗ trợ đa ngôn ngữ khi xảy ra tai nạn ngày càng tăng.