おはようございます。今日もよろしくお願いします
おはようございます。きょうもよろしくおねがいします
Chào buổi sáng. Cảm ơn bạn cho ngày hôm nay là tốt.
Thành thạo tiếng Nhật cho Mẫu giáo bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
おはようございます。今日もよろしくお願いします
おはようございます。きょうもよろしくおねがいします
Chào buổi sáng. Cảm ơn bạn cho ngày hôm nay là tốt.
昨夜少し咳が出ました。様子を見てください
さくやすこしせきがでました。ようすをみてください
Đêm qua anh ấy ho một chút. Xin hãy để mắt tới anh ấy.
今日は16時頃にお迎えに来ます
きょうはじゅうろくじごろにおむかえにきます
Tôi sẽ đón cô ấy vào khoảng 4 giờ chiều hôm nay.
本日、仕事の都合でお迎えが遅れそうです
ほんじつ、しごとのつごうでおむかえがおくれそうです
Tôi có thể bị trễ giờ đón do bận công việc.
お昼ご飯を残しがちですが、家ではよく食べます
おひるごはんをのこしがちですが、いえではよくたべます
Anh ấy thường không ăn hết bữa trưa nhưng vẫn ăn ngon lành ở nhà.
おむつが外れそうなので、トイレトレーニングお願いします
おむつがはずれそうなので、といれとれーにんぐおねがいします
Anh ấy gần như không có tã. Xin hãy giúp đỡ về việc đào tạo nhà vệ sinh.
今日の連絡帳を拝見しました。ありがとうございます
きょうのれんらくちょうをはいけんしました。ありがとうございます
Tôi đã đọc sổ liên lạc ngày hôm nay. Cảm ơn.
発表会はいつですか。祖父母も参加できますか
はっぴょうかいはいつですか。そふぼもさんかできますか
Buổi biểu diễn diễn ra khi nào? Ông bà có thể tham dự được không?
友達を噛んでしまったと聞きました。申し訳ありません
ともだちをかんでしまったとききました。もうしわけありません
Tôi nghe nói anh ta cắn một người bạn. Tôi rất xin lỗi.
代理でお迎えに祖母が来ます。よろしくお願いします
だいりでおむかえにそぼがきます。よろしくおねがいします
Bà nội sẽ đón anh ấy. Cảm ơn.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →