掃除当番とは具体的に何をするのですか
そうじとうばんとはぐたいてきになにをするのですか
Chính xác thì nhiệm vụ dọn dẹp bao gồm những gì?
Thành thạo tiếng Nhật cho Đời sống học đường Nhật bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
掃除当番とは具体的に何をするのですか
そうじとうばんとはぐたいてきになにをするのですか
Chính xác thì nhiệm vụ dọn dẹp bao gồm những gì?
給食当番の白衣はどこで洗えばよいですか
きゅうしょくとうばんのはくいはどこであらえばよいですか
Nên giặt tạp dề phục vụ bữa trưa ở đâu?
登校班の集合場所と時間を教えてください
とうこうはんのしゅうごうばしょとじかんをおしえてください
Xin cho biết địa điểm và thời gian họp nhóm.
班長になったら何をすればよいですか
はんちょうになったらなにをすればよいですか
Trưởng nhóm phải làm gì?
朝の会は何時から始まりますか
あさのかいはなんじからはじまりますか
Cuộc họp buổi sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
係活動にはどんな種類がありますか
かかりかつどうにはどんなしゅるいがありますか
Có những loại vai trò lớp nào?
制服や体操服の洗濯頻度は
せいふくやたいそうふくのせんたくひんどは
Bao lâu thì nên giặt đồng phục và quần áo PE?
校則で禁止されていることを教えてください
こうそくできんしされていることをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết những gì bị cấm trong nội quy trường học.
ランドセル以外のカバンでも大丈夫ですか
らんどせるいがいのかばんでもだいじょうぶですか
Con tôi có thể sử dụng túi khác ngoài randoseru không?
お小遣いを持たせてもいいですか
おこづかいをもたせてもいいですか
Con tôi có thể mang theo tiền tiêu vặt không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →