間もなく○番線に○○行きが参ります
まもなく○ばんせんに○○ゆきがまいります
Chuyến tàu đi ○○ sẽ sớm đến sân ga ○.
Nhà ga, sân bay, trung tâm mua sắm——
Tập hợp các cụm từ tiếng Nhật thường được nghe trên các chương trình phát sóng.
間もなく○番線に○○行きが参ります
まもなく○ばんせんに○○ゆきがまいります
Chuyến tàu đi ○○ sẽ sớm đến sân ga ○.
駆け込み乗車はおやめください
かけこみじょうしゃはおやめください
Vui lòng hạn chế lên máy bay vào phút cuối.
白線の内側までお下がりください
はくせんのうちがわまでおさがりください
Hãy đi vào bên trong vạch trắng.
運転を見合わせております
うんてんをみあわせております
Tôi đã đình chỉ việc lái xe.
振替輸送を実施しております
ふりかえゆそうをじっししております
Chúng tôi đang thực hiện vận chuyển chuyển hướng.
搭乗口の変更をお知らせします
とうじょうぐちのへんこうをおしらせします
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về những thay đổi đối với cổng lên máy bay.
間もなく閉店のお時間となります
まもなくへいてんのおじかんとなります
Sẽ đến lúc phải đóng cửa sớm
お忘れ物のないようご注意ください
おわすれもののないようごちゅういください
Xin hãy cẩn thận đừng quên bất cứ điều gì.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →