今、運転は再開していますか
いま、うんてんはさいかいしていますか
Bây giờ bạn có lái xe nữa không?
Đình chỉ, chậm trễ, dời lịch vận chuyển——
Thu thập các cụm từ dành cho sự cố tàu hỏa.
今、運転は再開していますか
いま、うんてんはさいかいしていますか
Bây giờ bạn có lái xe nữa không?
振替輸送は使えますか
ふりかえゆそうはつかえますか
Tôi có thể sử dụng phương tiện di chuyển thay thế không?
○○駅まで行きたいのですが
○○えきまでいきたいのですが
Tôi muốn đến ga ○○.
どのくらい遅れそうですか
どのくらいおくれそうですか
Bạn nghĩ mình sẽ đến muộn bao lâu?
遅延証明書をいただけますか
ちえんしょうめいしょをいただけますか
Bạn có thể vui lòng cho tôi giấy chứng nhận chậm trễ được không?
ウェブで証明書は発行できますか
ウェブでしょうめいしょははっこうできますか
Tôi có thể cấp chứng chỉ trực tuyến không?
迂回経路を教えていただけますか
うかいけいろをおしえていただけますか
Bạn có thể vui lòng cho tôi biết tuyến đường vòng được không?
運賃は戻ってきますか
うんちんはもどってきますか
Tôi có lấy lại được tiền vé không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →