他社に乗り換えたいのでMNP予約番号をください
たしゃにのりかえたいのでMNPよやくばんごうをください
Tôi muốn chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ. Vui lòng cấp số đặt chỗ MNP.
Thành thạo tiếng Nhật cho Chuyển mạng giữ số SIM/MNP bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
他社に乗り換えたいのでMNP予約番号をください
たしゃにのりかえたいのでMNPよやくばんごうをください
Tôi muốn chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ. Vui lòng cấp số đặt chỗ MNP.
予約番号の有効期限を教えてください
よやくばんごうのゆうこうきげんをおしえてください
Bạn có thể cho tôi biết thời hạn hiệu lực của số đặt chỗ không?
乗り換え手数料はいくらかかりますか
のりかえてすうりょうはいくらかかりますか
Phí chuyển đổi là bao nhiêu?
電話番号はそのままで使いたいです
でんわばんごうはそのままでつかいたいです
Tôi muốn giữ số điện thoại của mình.
SIMロックを解除してほしいのですが
SIMロックをかいじょしてほしいのですが
Tôi muốn mở khóa SIM.
eSIMへの切り替えは可能ですか
eSIMへのきりかえはかのうですか
Tôi có thể chuyển sang eSIM không?
開通はいつになりますか
かいつうはいつになりますか
Khi nào nó sẽ được kích hoạt?
旧キャリアの解約は自動的に行われますか
きゅうキャリアのかいやくはじどうてきにおこなわれますか
Nhà mạng trước đó có tự động bị hủy không?
最終月の料金はどうなりますか
さいしゅうげつのりょうきんはどうなりますか
Việc thanh toán tháng cuối cùng sẽ diễn ra như thế nào?
メールアドレスを引き継ぐことはできますか
メールアドレスをひきつぐことはできますか
Tôi có thể giữ địa chỉ email của mình không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →