おはようございます
おはようございます
Chào buổi sáng
Lời chào buổi sáng và khởi đầu ngày mới——
Tập hợp các cụm từ để sử dụng ngay sau khi đi làm.
おはようございます
おはようございます
Chào buổi sáng
本日もよろしくお願いいたします
ほんじつもよろしくおねがいいたします
Cảm ơn bạn đã tiếp tục hỗ trợ ngày hôm nay.
昨日はお先に失礼いたしました
きのうはおさきにしつれいいたしました
Tôi xin lỗi trước về chuyện ngày hôm qua.
本日の予定を共有させてください
ほんじつのよていをきょうゆうさせてください
Hãy chia sẻ kế hoạch ngày hôm nay của bạn
電車遅延のため、○分ほど遅れそうです
でんしゃちえんのため、○ぷんほどおくれそうです
Do tàu bị trễ nên có vẻ như bạn sẽ đến trễ khoảng ○ phút.
体調がすぐれないため、本日はお休みさせていただきます
たいちょうがすぐれないため、ほんじつはおやすみさせていただきます
Hôm nay tôi sẽ đóng cửa vì tôi cảm thấy không khỏe.
ご迷惑をおかけして申し訳ございません
ごめいわくをおかけしてもうしわけございません
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.
昨夜のメールは確認いたしました
さくやのメールはかくにんいたしました
Tôi đã kiểm tra email từ tối qua.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →