お時間をいただき、ありがとうございます
おじかんをいただき、ありがとうございます
Cảm ơn bạn đã dành thời gian.
Giảm bớt khó khăn khi thông báo nghỉ hưu——
Bộ sưu tập các cụm từ tiếng Nhật tôn trọng.
お時間をいただき、ありがとうございます
おじかんをいただき、ありがとうございます
Cảm ơn bạn đã dành thời gian.
実はご相談したい件がございます
じつはごそうだんしたいけんがございます
Thực ra có điều này tôi muốn thảo luận với bạn.
退職を考えております
たいしょくをかんがえております
Tôi đang nghĩ đến việc nghỉ hưu
一身上の都合により、退職させていただきたく存じます
いっしんじょうのつごうにより、たいしょくさせていただきたくぞんじます
Vì lý do cá nhân nên tôi xin từ chức.
退職希望日は○月○日でございます
たいしょくきぼうびは○がつ○にちでございます
Ngày nghỉ hưu mong muốn là ○ tháng ○ ngày.
これまで大変お世話になりました
これまでたいへんおせわになりました
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn cho đến nay.
引き継ぎには責任を持って取り組みます
ひきつぎにはせきにんをもってとりくみます
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về việc bàn giao.
最後までご指導のほど、よろしくお願いいたします
さいごまでごしどうのほど、よろしくおねがいいたします
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hướng dẫn của bạn cho đến cuối cùng.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →