一点、発言してもよろしいでしょうか
いってん、はつげんしてもよろしいでしょうか
Có ổn không nếu tôi nói điều gì đó?
Phát biểu, đặt câu hỏi, xây dựng sự đồng thuận—
Bộ sưu tập các cụm từ tiếng Nhật sẽ tạo nên sự khác biệt trong các cuộc họp.
一点、発言してもよろしいでしょうか
いってん、はつげんしてもよろしいでしょうか
Có ổn không nếu tôi nói điều gì đó?
私の意見としましては○○です
わたしのいけんとしましては○○です
Ý kiến của tôi là ○○.
別の視点からですが、○○も考えられます
べつのしてんからですが、○○もかんがえられます
Từ một góc nhìn khác, ○○ cũng có thể xảy ra.
おっしゃる通りだと思います
おっしゃるとおりだとおもいます
Tôi nghĩ bạn đúng.
念のため確認ですが、○○でよろしいでしょうか
ねんのためかくにんですが、○○でよろしいでしょうか
Để chắc chắn, ○○ có đúng không?
恐れ入りますが、もう一度ご説明いただけますか
おそれいりますが、もういちどごせつめいいただけますか
Xin lỗi, bạn có thể giải thích lại được không?
本日の議論をまとめますと、○○ということでよろしいでしょうか
ほんじつのぎろんをまとめますと、○○ということでよろしいでしょうか
Để tóm tắt cuộc thảo luận ngày hôm nay, có thể nói ○○ không?
次回までに○○を準備してまいります
じかいまでに○○をじゅんびしてまいります
Tôi sẽ chuẩn bị ○○ vào lần tới.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →