私の強みは粘り強さです
わたしのつよみはねばりづよさです
Điểm mạnh của tôi là sự kiên trì.
「Điểm mạnh và điểm yếu của bạn?」——Nắm bắt điểm nhà tuyển dụng nhìn vào
và trả lời thuyết phục bằng phương pháp STAR.
12 mẫu·Cấu trúc STAR·NG·9 ngôn ngữ
Câu hỏi「điểm mạnh·điểm yếu」trong phỏng vấn Nhật Bản là câu hỏi tần suất cao đo lường khả năng tự đánh giá khách quan và ý chí phát triển. Điểm mạnh không phải khoe khoang mà cần kèm căn cứ, điểm yếu cần đi kèm「nỗ lực cải thiện」. Hướng dẫn chứa 12 mẫu câu dựa trên phương pháp STAR (Situation→Task→Action→Result) và template theo ngành. Với ứng viên người nước ngoài,「khả năng thích ứng đa văn hóa」「giao tiếp đa ngôn ngữ」là yếu tố khác biệt hóa mạnh mẽ.
私の強みは粘り強さです
わたしのつよみはねばりづよさです
Điểm mạnh của tôi là sự kiên trì.
前職では○○のプロジェクトを最後までやり遂げました
ぜんしょくでは○○のプロジェクトをさいごまでやりとげました
Trong dự án ○○ trước đây của tôi, tôi đã phải đối mặt với những thử thách bất ngờ nhưng đã vượt qua được.
周囲と協力しながら目標を達成することが得意です
しゅういときょうりょくしながらもくひょうをたっせいすることがとくいです
Tôi giỏi đạt được mục tiêu thông qua sự hợp tác.
私の弱みは、物事を考えすぎてしまうところです
わたしのよわみは、ものごとをかんがえすぎてしまうところです
Điểm yếu của tôi là tôi có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về mọi thứ.
ただ、その分慎重に判断できる面もあると考えております
ただ、そのぶんしんちょうにはんだんできるめんもあるとかんがえております
Tuy nhiên, điều này cũng cho phép tôi đưa ra quyết định cẩn thận.
改善のために、○○を意識して取り組んでおります
かいぜんのために、○○をいしきしてとりくんでおります
Để cải thiện, tôi đang cố gắng phát triển ○○.
具体的には、○○の経験が最も印象に残っております
ぐたいてきには、○○のけいけんがもっとももいんしょうにのこっております
Cụ thể, trải nghiệm ○○ là đáng nhớ nhất.
この強みは貴社でも必ず活かせると考えております
このつよみはきしゃでもかならずいかせるとかんがえております
Tôi tin chắc điểm mạnh này sẽ hữu ích trong công việc ○○ của bạn.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →