失礼いたします
しつれいいたします
Excuse me / Pardon me.
Phỏng vấn Nhật đánh giá cả「hành vi」chứ không chỉ「lời nói」.
15 tình huống từ gõ cửa 3 lần đến chào rời phòng.
15 mẫu·Minh họa·NG·9 ngôn ngữ
Phỏng vấn Nhật Bản đánh giá「cách hành xử」ngang với「nội dung nói」. Số lần gõ cửa, cách đóng cửa, thời điểm ngồi, ánh mắt, tư thế, cúi chào khi rời phòng——tất cả đều là trục đánh giá. Hướng dẫn này giải thích 15 tình huống từ vào phòng đến rời phòng, kết hợp biểu đạt tiếng Nhật và hành động. Cũng làm rõ các hành vi NG ứng viên người nước ngoài thường mắc (gõ 2 lần, ngồi trước, để túi trên đùi).
失礼いたします
しつれいいたします
Excuse me / Pardon me.
○○と申します。本日はよろしくお願いいたします
○○ともうします。ほんじつはよろしくおねがいいたします
Tên tôi là ○○. Cảm ơn bạn vì ngày hôm nay.
はい、失礼いたします
はい、しつれいいたします
Vâng, tôi sẽ ngồi xuống.
お忙しい中、お時間をいただきありがとうございます
おいそがしいなか、おじかんをいただきありがとうございます
Cảm ơn bạn đã dành thời gian mặc dù lịch trình bận rộn của bạn.
本日はお話を伺えて光栄でした
ほんじつはおはなしをうかがえてこうえいでした
Thật vinh dự khi được nghe ý kiến của bạn ngày hôm nay.
ありがとうございました。失礼いたします
ありがとうございました。しつれいいたします
Cảm ơn bạn. Xin lỗi.
○○駅から参りました
○○えきからまいりました
Tôi đến từ ga ○○.
恐れ入ります、こちらでお待ちしてもよろしいでしょうか
おそれいります、こちらでおまちしてもよろしいでしょうか
Xin lỗi, tôi có thể đợi ở đây được không?