新しい分野に挑戦したいと考え、退職を決意いたしました
あたらしいぶんやにちょうせんしたいとかんがえ、たいしょくをけついたしました
I decided to leave to take on a new field.
「Vì sao chuyển việc?」——Chuyển tâm ý tiêu cực thành tích cực.
Biểu đạt chuyên nghiệp xóa tan nghi ngờ của nhà tuyển dụng.
12 mẫu·Bảng chuyển NG→OK·9 ngôn ngữ
Câu hỏi cần chú ý nhất trong phỏng vấn chuyển việc là「Lý do nghỉ việc (退職理由)」. Dù tâm ý thật tiêu cực (quan hệ·lương·làm thêm giờ) nếu truyền đạt nguyên vẹn sẽ bị phán「có thể lại nghỉ cùng lý do」. Bí quyết là「chuyển đổi tích cực」——kỹ thuật tái cấu trúc việc nghỉ thành「khởi đầu của thách thức mới」. Hướng dẫn đưa ra 12 ví dụ chuyển đổi tích cực các lý do tiêu cực thường gặp (quan hệ·bị đánh giá thấp·làm thêm giờ·lo lắng sự nghiệp).
新しい分野に挑戦したいと考え、退職を決意いたしました
あたらしいぶんやにちょうせんしたいとかんがえ、たいしょくをけついたしました
I decided to leave to take on a new field.
より専門性を高められる環境を求めて転職を決めました
よりせんもんせいをたかめられるかんきょうをもとめててんしょくをきめました
I chose to change jobs to find an environment where I can deepen my expertise.
○○のスキルをさらに磨きたいと考えております
○○のスキルをさらにみがきたいとかんがえております
I want to further refine my ○○ skills.
前職では十分な経験を積ませていただきました
ぜんしょくではじゅうぶんなけいけんをつませていただきました
I gained ample experience at my previous job.
長期的なキャリアを考えた結果、決断いたしました
ちょうきてきなキャリアをかんがえたけっか、けつだんいたしました
I decided after thinking about my long-term career.
家庭の事情により、勤務地を変える必要がございました
かていのじじょうにより、きんむちをかえるひつようがございました
Due to family circumstances I needed to change location.
体調管理の観点から、働き方を見直す必要がありました
たいちょうかんりのかんてんから、はたらきかたをみなおすひつようがありました
From a health management viewpoint I needed to review my work style.
貴社でなら、目指すキャリアを築けると考えております
きしゃでなら、めざすキャリアをきずけるとかんがえております
I believe I can build my desired career at your company.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →